Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Lead climbing
01
leo núi dẫn đầu, leo dẫn đầu
a style of climbing where the climber ascends a route while attaching the rope to protection points along the way, placing gear for safety
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Lead climbing tests a climber's ability to handle fear and make quick decisions.
Leo dẫn đầu kiểm tra khả năng của người leo núi trong việc xử lý nỗi sợ hãi và đưa ra quyết định nhanh chóng.



























