Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Brushstroke
01
nét cọ, đường cọ
a mark made by a brush when applying paint to a surface
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
brushstrokes
Các ví dụ
The portraitist used delicate, precise brushstrokes to render the intricate details of the subject's facial features.
Họa sĩ chân dung đã sử dụng những nét cọ tinh tế, chính xác để thể hiện các chi tiết phức tạp của các đặc điểm khuôn mặt của đối tượng.
Cây Từ Vựng
brushstroke
brush
stroke



























