combat sidestroke
com
ˈkəm
kēm
bat
bæt
bāt
side
saɪd
said
stroke
strəʊk
strewk

Định nghĩa và ý nghĩa của "combat sidestroke"trong tiếng Anh

Combat sidestroke
01

kỹ thuật bơi nghiêng chiến đấu, kỹ thuật bơi lặn hiệu quả trong quân sự

a swimming technique designed for efficient and stealthy movement in water, commonly used in military operations 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
combat sidestrokes
Các ví dụ
The soldier demonstrated the combat sidestroke during training exercises. 

Người lính đã trình diễn kỹ thuật bơi chiến đấu trong các bài tập huấn luyện.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng