Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Brainiac
01
mọt sách, thần đồng
a person who is extremely intelligent or academically gifted
Các ví dụ
Everyone asks the brainiac for help with homework.
Mọi người đều nhờ thiên tài giúp đỡ với bài tập về nhà.



























