brainiac
brai
ˈbreɪ
brei
niac
niæk
niāk
pyromaniacdipsomaniac

Định nghĩa và ý nghĩa của "brainiac"trong tiếng Anh

Brainiac
01

mọt sách, thần đồng

a person who is extremely intelligent or academically gifted 
brainiac definition and meaning
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
brainiacs
Các ví dụ
She's a total brainiac, always getting A's. 

Cô ấy là một thiên tài, luôn đạt điểm A.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng