Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Biodiesel
01
dầu diesel sinh học, nhiên liệu sinh học
a renewable, alternative fuel made from organic materials such as vegetable oils, animal fats, or recycled cooking grease
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Biodiesel can be made from used cooking oil, making it a sustainable fuel option.
Dầu diesel sinh học có thể được làm từ dầu ăn đã qua sử dụng, biến nó thành một lựa chọn nhiên liệu bền vững.



























