soul arch
Pronunciation
/sˈoʊl ˈɑːɹtʃ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "soul arch"trong tiếng Anh

Soul arch
01

vòm linh hồn, động tác uốn cong duyên dáng

a stylish maneuver in surfing where the surfer arches their body gracefully while riding a wave
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
soul arches
Các ví dụ
Soul arches require balance and flexibility.
Vòm linh hồn đòi hỏi sự cân bằng và linh hoạt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng