Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
sought-after
01
được săn đón, mong muốn
wanted or desired by many people and therefore in high demand
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most sought-after
so sánh hơn
more sought-after
có thể phân cấp
lĩnh vực
desirability, value, demand
02
được săn đón, được tìm kiếm
being searched for
LanGeek



























