sought-after
sought
sɔ:t
sawt
af
ɑ:f
aaf
ter

Định nghĩa và ý nghĩa của "sought-after"trong tiếng Anh

sought-after
01

được săn đón, mong muốn

greatly desired 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most sought-after
so sánh hơn
more sought-after
có thể phân cấp
02

được săn đón, được tìm kiếm

being searched for 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng