sought-after
sought
ˈsɔt
sawt
af
æf
āf
ter
tər
tēr
/sˈɔːtˈaftə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sought-after"trong tiếng Anh

sought-after
01

được săn đón, mong muốn

greatly desired
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most sought-after
so sánh hơn
more sought-after
có thể phân cấp
02

được săn đón, được tìm kiếm

being searched for
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng