forechecking
fore
ˈfɔ:
faw
che
ˌʧɛ
che
cking
kɪng
king

Định nghĩa và ý nghĩa của "forechecking"trong tiếng Anh

Forechecking
01

forechecking, áp lực tấn công

(hockey) the strategy of aggressively pressuring the opposing team in their defensive zone to disrupt their play and regain possession of the puck 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The team's forechecking forced turnovers and created scoring opportunities. 

Forechecking của đội đã gây ra mất bóng và tạo ra cơ hội ghi bàn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng