Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Race walking
01
đi bộ thể thao, đi bộ nhanh
a long-distance athletic event where competitors must maintain contact with the ground and keep their leading leg straight
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
He won the gold medal in the 20-kilometer race walking event.
Anh ấy đã giành huy chương vàng trong nội dung đi bộ thể thao 20 km.



























