race walking
Pronunciation
/ɹˈeɪs wˈɔːkɪŋ/
racewalking

Định nghĩa và ý nghĩa của "race walking"trong tiếng Anh

Race walking
01

đi bộ thể thao, đi bộ nhanh

a long-distance athletic event where competitors must maintain contact with the ground and keep their leading leg straight
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
He won the gold medal in the 20-kilometer race walking event.
Anh ấy đã giành huy chương vàng trong nội dung đi bộ thể thao 20 km.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng