to invite around
Pronunciation
/ɪnvˈaɪt ɐɹˈaʊnd/
invite round

Định nghĩa và ý nghĩa của "invite around"trong tiếng Anh

to invite around
01

mời về nhà, mời đến chơi

to ask someone to come to one's home or another location, usually for a social visit or gathering
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
around
động từ gốc
invite
thì hiện tại
invite around
ngôi thứ ba số ít
invites around
hiện tại phân từ
inviting around
quá khứ đơn
invited around
quá khứ phân từ
invited around
Các ví dụ
I might invite around some colleagues after work to celebrate the project's completion.
Tôi có thể mời một số đồng nghiệp sau giờ làm để ăn mừng việc hoàn thành dự án.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng