expedite rule
ex
ˈɛks
eks
pe
pi
dite
daɪt
dait
rule
ru:l
rool

Định nghĩa và ý nghĩa của "expedite rule"trong tiếng Anh

Expedite rule
01

quy tắc tăng tốc, quy tắc đẩy nhanh

(table tennis) a regulation that speeds up play by requiring a point to be awarded if a rally lasts longer than a specified time limit 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
expedite rules
Các ví dụ
The expedite rule came into effect after the rally extended beyond ten minutes. 

Quy tắc tăng tốc có hiệu lực sau khi trận đấu kéo dài hơn mười phút.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng