Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Expedite rule
01
quy tắc tăng tốc, quy tắc đẩy nhanh
(table tennis) a regulation that speeds up play by requiring a point to be awarded if a rally lasts longer than a specified time limit
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
expedite rules
Các ví dụ
Both players were cautious not to trigger the expedite rule during their intense rally.
Cả hai người chơi đều thận trọng để không kích hoạt quy tắc tăng tốc trong lượt đánh căng thẳng của họ.



























