Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Brain-teaser
01
câu đố, bài toán hóc búa
a puzzle or problem designed to test one's thinking or problem-solving skills
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
brain-teasers
Các ví dụ
She loves solving brain-teasers in the morning to get her mind active.
Cô ấy thích giải câu đố vào buổi sáng để kích hoạt tâm trí của mình.



























