Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Brain-teaser
01
câu đố, bài toán hóc búa
a puzzle or problem designed to test one's thinking or problem-solving skills
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
brain-teasers
Các ví dụ
The teacher gave us a brain-teaser to start the class and get us thinking.
Giáo viên đã cho chúng tôi một câu đố để bắt đầu lớp học và khiến chúng tôi suy nghĩ.



























