Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to tag up
01
chạm base, quay lại base
(in baseball) to return to and touch a base after a fly ball is caught before attempting to advance to the next base
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
tag
thì hiện tại
tag up
ngôi thứ ba số ít
tags up
hiện tại phân từ
tagging up
quá khứ đơn
tagged up
quá khứ phân từ
tagged up
Các ví dụ
He had to tag up at second base before running to third.
Anh ấy phải chạm vào base thứ hai trước khi chạy đến base thứ ba.



























