Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Gaelic football
01
bóng đá Gaelic, môn bóng đá Gaelic
a sport played mainly in Ireland, combining elements of soccer, rugby, and basketball
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
Gaelic footballs
Các ví dụ
She practices Gaelic football skills with her teammates.
Cô ấy luyện tập kỹ năng bóng đá Gaelic với đồng đội của mình.



























