skate park
skate
skeɪt
skeit
park
pɑ:k
paak
skatepark

Định nghĩa và ý nghĩa của "skate park"trong tiếng Anh

Skate park
01

công viên trượt ván, skatepark

a designated area or facility where skateboarders and other wheeled sports enthusiasts can practice and perform tricks 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
skate parks
Các ví dụ
The city recently opened a new skate park in the downtown area. 

Thành phố gần đây đã mở một công viên trượt ván mới ở khu trung tâm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng