backcourt
back
bæk
bāk
court
kɔ:t
kawt

Định nghĩa và ý nghĩa của "backcourt"trong tiếng Anh

Backcourt
01

sân sau, khu vực phòng thủ

the area of the court nearest to a team's own basket or goal, primarily used in basketball and tennis 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
backcourts
Các ví dụ
The point guard dribbled the ball in the backcourt. 

Hậu vệ dẫn bóng trong sân sau.

02

hậu vệ, cầu thủ phòng ngự phía sau

(basketball) the defensive players responsible for guarding the opposing team's guards 
Các ví dụ
Jones's quick hands disrupted the opponent's backcourt passing lanes. 

Đôi tay nhanh nhẹn của Jones đã phá vỡ các đường chuyền hậu trường của đối thủ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng