backcourt
Pronunciation
/bˈækkoːɹt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "backcourt"trong tiếng Anh

Backcourt
01

sân sau, khu vực phòng thủ

the area of the court nearest to a team's own basket or goal, primarily used in basketball and tennis
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
backcourts
Các ví dụ
She sprinted back to defend in the backcourt.
Cô ấy chạy nước rút trở lại để phòng thủ ở sân sau.
02

hậu vệ, cầu thủ phòng ngự phía sau

(basketball) the defensive players responsible for guarding the opposing team's guards
Các ví dụ
The team 's backcourt struggled with foul trouble early in the game.
Hàng hậu vệ của đội gặp khó khăn với các lỗi phạm sớm trong trận đấu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng