injury time
Pronunciation
/ˈɪndʒɚɹi tˈaɪm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "injury time"trong tiếng Anh

Injury time
01

thời gian bù giờ, thời gian đá bù

the additional minutes added to the end of a match to compensate for time lost due to injuries or stoppages
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
They managed to hold onto their lead until the end of injury time.
Họ đã cố gắng giữ vững lợi thế cho đến cuối thời gian bù giờ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng