dyscravia
dysc
ˈdɪsk
disk
ra
reɪ
rei
via
viə
viē
dyscrasia

Định nghĩa và ý nghĩa của "dyscravia"trong tiếng Anh

Dyscravia
01

chứng khó đọc, rối loạn học tập đặc trưng bởi khó khăn trong việc hiểu và xử lý các ký hiệu viết

a learning disorder characterized by difficulty in understanding and processing written symbols, often leading to challenges in reading and spelling 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
dyscravias
Các ví dụ
Dyscravia, a lesser-known learning difficulty, affects individuals in their ability to comprehend written language. 

Chứng khó đọc, một khó khăn học tập ít được biết đến, ảnh hưởng đến khả năng hiểu ngôn ngữ viết của các cá nhân.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng