Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Critical pedagogy
01
sư phạm phê phán, giáo dục phê phán
an educational approach that aims to empower learners to critically analyze and challenge oppressive social structures and systems
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Critical pedagogy encourages students to question societal norms and structures, fostering a deeper understanding of power dynamics.
Giáo dục phê phán khuyến khích học sinh đặt câu hỏi về các chuẩn mực và cấu trúc xã hội, thúc đẩy sự hiểu biết sâu sắc hơn về động lực quyền lực.



























