critical pedagogy
Pronunciation
/kɹˈɪɾɪkəl pˈɛdɐɡˌɑːɡi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "critical pedagogy"trong tiếng Anh

Critical pedagogy
01

sư phạm phê phán, giáo dục phê phán

an educational approach that aims to empower learners to critically analyze and challenge oppressive social structures and systems
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Through critical pedagogy, learners are empowered to examine their own biases and assumptions, contributing to a more inclusive and equitable learning environment.
Thông qua giáo dục phê phán, người học được trao quyền để kiểm tra những thành kiến và giả định của chính mình, góp phần tạo ra một môi trường học tập bao dung và công bằng hơn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng