activity theory
ac
ak
ak
ti
ˈtɪ
ti
vi
vi
ty
ti
ti
theo
θiə
thiē
ry
ri
ri
AT

Định nghĩa và ý nghĩa của "activity theory"trong tiếng Anh

Activity theory
01

lý thuyết hoạt động, lý thuyết về các hoạt động

a learning theory that emphasizes the role of social interactions and meaningful activities in shaping individual learning experiences and cognitive development 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
activity theories
Các ví dụ
Teachers incorporate activity theory into their lesson plans to promote collaborative learning experiences among students. 

Giáo viên kết hợp lý thuyết hoạt động vào kế hoạch bài giảng của họ để thúc đẩy trải nghiệm học tập hợp tác giữa các sinh viên.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng