activity theory
Pronunciation
/æktˈɪvɪɾi θˈiəɹi/
AT

Định nghĩa và ý nghĩa của "activity theory"trong tiếng Anh

Activity theory
01

lý thuyết hoạt động, lý thuyết về các hoạt động

a learning theory that emphasizes the role of social interactions and meaningful activities in shaping individual learning experiences and cognitive development
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
John 's understanding of historical events deepened as he engaged in activities that involved analyzing primary sources, reflecting the principles of activity theory.
Hiểu biết của John về các sự kiện lịch sử đã sâu sắc hơn khi anh tham gia vào các hoạt động liên quan đến phân tích các nguồn chính, phản ánh các nguyên tắc của lý thuyết hoạt động.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng