acceptance letter
a
a
a
ccep
ˈksɛp
ksep
tance
təns
tēns
le
le
tter
tər
tēr
/ɐksˈɛptəns lˈɛtə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "acceptance letter"trong tiếng Anh

Acceptance letter
01

thư chấp nhận, thư nhập học

a formal letter informing an individual of their acceptance into a program, school, or organization
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
acceptance letters
Các ví dụ
After months of anticipation, the acceptance letter finally arrived in the mail.
Sau nhiều tháng chờ đợi, thư chấp nhận cuối cùng đã đến qua đường bưu điện.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng