Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Acceptance letter
01
thư chấp nhận, thư nhập học
a formal letter informing an individual of their acceptance into a program, school, or organization
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
acceptance letters
Các ví dụ
After months of anticipation, the acceptance letter finally arrived in the mail.
Sau nhiều tháng chờ đợi, thư chấp nhận cuối cùng đã đến qua đường bưu điện.



























