Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
AS-level
01
trình độ AS, kỳ thi trình độ AS
an intermediate-level exam in the UK, typically taken by students aged 16-17, representing advanced study in various subjects
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
AS-levels
Các ví dụ
She focused on her AS-level in Mathematics, aiming for top grades.
Cô ấy tập trung vào AS-level môn Toán, nhắm đến điểm số cao nhất.



























