metacognition
me
ˌmɛ
me
ta
cog
kɒg
kog
ni
ˈnɪ
ni
tion
ʃən
shēn
diagnosticianmathematicianarithmeticiandecomposition

Định nghĩa và ý nghĩa của "metacognition"trong tiếng Anh

Metacognition
01

siêu nhận thức, khả năng suy nghĩ và điều chỉnh quá trình suy nghĩ của chính mình

the ability to think about and regulate one's own thinking processes 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Sally used metacognition to reflect on her study habits and improve her learning strategies. 

Sally đã sử dụng siêu nhận thức để suy ngẫm về thói quen học tập của mình và cải thiện chiến lược học tập.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng