metal
me
ˈmɛ
me
tal
təl
tēl
mentalmedal

Định nghĩa và ý nghĩa của "metal"trong tiếng Anh

01

kim loại

a usually solid and hard substance that heat and electricity can move through, such as gold, iron, etc. 
metal definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
metals
Các ví dụ
Iron is a commonly used metal in construction and manufacturing. 

Sắt là một kim loại thường được sử dụng trong xây dựng và sản xuất.

02

hợp kim, kim loại tổng hợp

a mixture containing two or more metallic elements or metallic and nonmetallic elements usually fused together or dissolving into each other when molten 
01

kim loại, làm bằng kim loại

Containing, made of, resembling, or characteristic of a metal, typically exhibiting qualities such as strength, durability, and a reflective surface 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The metal frame of the building provided strong support for the structure. 

Khung kim loại của tòa nhà đã cung cấp hỗ trợ mạnh mẽ cho cấu trúc.

to metal
01

mạ kim loại, phủ kim loại

to cover or coat an object with metal, typically to enhance its durability, strength, or aesthetic appearance 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
metal
ngôi thứ ba số ít
metals
hiện tại phân từ
metaling
quá khứ đơn
metaled
quá khứ phân từ
metaled
Các ví dụ
The workers decided to metal the roof to protect it from the elements. 

Các công nhân quyết định mạ kim loại mái nhà để bảo vệ nó khỏi các yếu tố thời tiết.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng