Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Metal
01
kim loại
a usually solid and hard substance that heat and electricity can move through, such as gold, iron, etc.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
metals
Các ví dụ
Gold is a precious metal valued for its rarity and beauty.
Vàng là một kim loại quý được đánh giá cao vì sự quý hiếm và vẻ đẹp của nó.
02
hợp kim, kim loại tổng hợp
a mixture containing two or more metallic elements or metallic and nonmetallic elements usually fused together or dissolving into each other when molten
metal
01
kim loại, làm bằng kim loại
Containing, made of, resembling, or characteristic of a metal, typically exhibiting qualities such as strength, durability, and a reflective surface
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The metal railing gleamed in the sunlight.
Lan can kim loại lấp lánh dưới ánh mặt trời.
to metal
01
mạ kim loại, phủ kim loại
to cover or coat an object with metal, typically to enhance its durability, strength, or aesthetic appearance
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
metal
ngôi thứ ba số ít
metals
hiện tại phân từ
metaling
quá khứ đơn
metaled
quá khứ phân từ
metaled
Các ví dụ
The company specializes in metaling components to enhance their durability.
Công ty chuyên về mạ kim loại các thành phần để tăng cường độ bền của chúng.
Cây Từ Vựng
bimetal
metallic
metallic
metal



























