metacognition
Pronunciation
/mˌɛɾəkəɡnˈɪʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "metacognition"trong tiếng Anh

Metacognition
01

siêu nhận thức, khả năng suy nghĩ và điều chỉnh quá trình suy nghĩ của chính mình

the ability to think about and regulate one's own thinking processes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The teacher encouraged metacognition by asking students to explain their problem-solving methods in math class.
Giáo viên khuyến khích siêu nhận thức bằng cách yêu cầu học sinh giải thích phương pháp giải quyết vấn đề của họ trong lớp học toán.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng