Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Metacognition
01
siêu nhận thức, khả năng suy nghĩ và điều chỉnh quá trình suy nghĩ của chính mình
the ability to think about and regulate one's own thinking processes
Các ví dụ
The teacher encouraged metacognition by asking students to explain their problem-solving methods in math class.
Giáo viên khuyến khích siêu nhận thức bằng cách yêu cầu học sinh giải thích phương pháp giải quyết vấn đề của họ trong lớp học toán.



























