Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
university counseling center
/jˌuːnɪvˈɜːsɪɾi kˈaʊnsəlɪŋ sˈɛntɚ/
UCC
University counseling center
01
trung tâm tư vấn đại học, dịch vụ hỗ trợ tâm lý đại học
a department within a university that provides mental health services, including therapy and support, to students dealing with emotional, psychological, or academic challenges
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
university counseling centers
Các ví dụ
He sought assistance from the university counseling center to navigate personal relationships and enhance communication skills.
Anh ấy đã tìm kiếm sự hỗ trợ từ trung tâm tư vấn đại học để điều hướng các mối quan hệ cá nhân và nâng cao kỹ năng giao tiếp.



























