Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Schoolkid
01
học sinh, trẻ em đi học
a child or young person who attends school, typically in primary or secondary education
Informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
schoolkids
Các ví dụ
As a parent, it 's important to ensure your schoolkid has everything they need for a successful day at school, including their backpack and lunch.
Là cha mẹ, điều quan trọng là đảm bảo rằng học sinh của bạn có mọi thứ chúng cần cho một ngày thành công ở trường, bao gồm ba lô và bữa trưa.
Cây Từ Vựng
schoolkid
school
kid



























