Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mature student
01
sinh viên trưởng thành, sinh viên không truyền thống
an individual who pursues higher education later in life, often after a significant gap since completing secondary education
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
mature students
Các ví dụ
After working in the industry for over a decade, Mark decided to enroll in university as a mature student to pursue a degree in computer science.
Sau khi làm việc trong ngành hơn một thập kỷ, Mark quyết định đăng ký vào đại học như một sinh viên trưởng thành để theo đuổi bằng cấp về khoa học máy tính.



























