Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mature student
01
sinh viên trưởng thành, sinh viên không truyền thống
an individual who pursues higher education later in life, often after a significant gap since completing secondary education
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
mature students
Các ví dụ
The university offers flexible scheduling options to accommodate the diverse needs of mature students who may be balancing work, family, and studies.
Trường đại học cung cấp các tùy chọn lịch trình linh hoạt để đáp ứng nhu cầu đa dạng của sinh viên trưởng thành có thể cân bằng giữa công việc, gia đình và học tập.



























