Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Exchange student
01
sinh viên trao đổi
a student who temporarily attends a school or university in another country as part of an exchange program
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
exchange students
Các ví dụ
Lisa, an exchange student from Germany, is studying at our school for the semester.
Lisa, một sinh viên trao đổi từ Đức, đang học tại trường chúng tôi trong học kỳ này.



























