Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Exchange student
01
sinh viên trao đổi
a student who temporarily attends a school or university in another country as part of an exchange program
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
exchange students
Các ví dụ
The school organized a welcome party to greet the exchange students arriving from France, Spain, and Italy.
Trường học đã tổ chức một bữa tiệc chào mừng để chào đón các sinh viên trao đổi đến từ Pháp, Tây Ban Nha và Ý.



























