Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Reckoning board
01
bảng tính, bàn tính
a manual calculating tool with rows of beads or counters on rods or wires used for basic arithmetic operations
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
reckoning boards
Các ví dụ
In ancient civilizations, merchants and traders used reckoning boards, or abacuses, to perform calculations for trade and commerce.
Trong các nền văn minh cổ đại, các thương nhân và nhà buôn sử dụng bảng tính toán, hoặc bàn tính, để thực hiện các phép tính cho thương mại và kinh doanh.



























