steno pad
Pronunciation
/stˈiːnoʊ pˈæd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "steno pad"trong tiếng Anh

Steno pad
01

sổ tốc ký, vở ghi chép tốc ký

a compact notebook featuring narrow, ruled paper, often used for shorthand note-taking, dictation, or rapid transcription in various professional settings
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
steno pads
Các ví dụ
The medical transcriptionist relied on a steno pad to transcribe doctors' notes and patient records efficiently.
Người phiên dịch y khoa đã dựa vào một cuốn sổ tốc ký để chép lại hiệu quả các ghi chú của bác sĩ và hồ sơ bệnh nhân.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng