Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Index card
01
thẻ chỉ mục, thẻ ghi chú
a small, rectangular piece of stiff paper, often used for organizing information, studying, or making brief notes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
index cards
Các ví dụ
He kept a stack of index cards on his desk for jotting down quick ideas or reminders, finding their compact size perfect for capturing fleeting thoughts.
Anh ấy giữ một chồng phiếu ghi chú trên bàn để ghi lại những ý tưởng nhanh hoặc nhắc nhở, thấy kích thước nhỏ gọn của chúng hoàn hảo để nắm bắt những suy nghĩ thoáng qua.



























