sticky note
Pronunciation
/stˈɪki nˈoʊt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sticky note"trong tiếng Anh

Sticky note
01

giấy nhớ dính, post-it

a small piece of paper with a strip of adhesive on one side, typically used for temporary notes, reminders, or annotations
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
sticky notes
Các ví dụ
He left a sticky note on the fridge, reminding his roommate to pick up groceries on the way home from work.
Anh ấy đã để một giấy ghi chú dính trên tủ lạnh, nhắc nhở bạn cùng phòng mua đồ ăn trên đường về nhà từ chỗ làm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng