Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Watercolor pencil
01
bút chì màu nước, bút chì thuốc nước
a colored pencil with a water-soluble pigment core, allowing artists to create watercolor effects by applying water with a brush after drawing
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
watercolor pencils
Các ví dụ
Sarah used watercolor pencils to sketch the outlines of her landscape painting before blending and adding depth with water.
Sarah đã sử dụng bút chì màu nước để phác thảo đường nét của bức tranh phong cảnh trước khi pha trộn và thêm chiều sâu bằng nước.



























