Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Dip pen
01
bút nhúng, bút lông kim
a traditional pen consisting of a metal nib inserted into a handle, which is dipped into ink before use
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
dip pens
Các ví dụ
The historical document conservator used a dip pen to meticulously recreate missing text on ancient manuscripts, matching the original ink and handwriting style.
Người bảo quản tài liệu lịch sử đã sử dụng một bút nhúng để tỉ mỉ tái tạo văn bản bị thiếu trên các bản thảo cổ, phù hợp với mực và phong cách chữ viết tay gốc.



























