Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
honey-toungued
01
lưỡi mật ong, nói ngọt ngào
talking in a pleasing manner, often to charm or manipulate others
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most honey-tongued
so sánh hơn
more honey-tongued
có thể phân cấp
lĩnh vực
speech, behavior, persuasion
Các ví dụ
A honey-tongued salesman, promising miracles with each product he pitches.
Một người bán hàng có lời nói ngọt ngào, hứa hẹn những điều kỳ diệu với mỗi sản phẩm anh ta quảng cáo.
02
lưỡi mật ngọt, lời nói ngọt ngào
(of a text, statement, etc.) written or spoken in a smooth, flattering, and insincere manner, aiming to persuade or impress others
Các ví dụ
His honey-tongued compliments were so smooth that it was hard to tell if he truly meant them.
Những lời khen ngọt ngào của anh ấy trơn tru đến mức khó có thể nói anh ấy có thực sự nghĩ vậy không.
LanGeek



























