to flash by
Pronunciation
/flˈæʃ bˈaɪ/
flash past

Định nghĩa và ý nghĩa của "flash by"trong tiếng Anh

to flash by
[phrase form: flash]
01

trôi qua nhanh chóng, lướt qua

(of time, day, etc.) to swiftly pass, often in a sudden manner
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
by
động từ gốc
flash
thì hiện tại
flash by
ngôi thứ ba số ít
flashes by
hiện tại phân từ
flashing by
quá khứ đơn
flashed by
quá khứ phân từ
flashed by
Các ví dụ
When you 're busy with work, the days can flash by without you realizing.
Khi bạn bận rộn với công việc, những ngày có thể trôi qua nhanh chóng mà bạn không nhận ra.
02

lướt qua, vụt qua

to move so quickly that one cannot properly see the thing or person moving
Các ví dụ
During the race, the runners flashed by in a flurry of speed and determination.
Trong cuộc đua, các vận động viên lướt qua trong cơn lốc tốc độ và quyết tâm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng