Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Zero moment of truth
01
thời điểm không của sự thật, khoảnh khắc không của sự thật
the point in the buying cycle when a consumer researches a product online before making a purchase decision
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
dạng số nhiều
zero moments of truth
Các ví dụ
Before making a purchase decision, consumers often reach the zero moment of truth by reading online reviews and watching product demonstrations on YouTube.
Trước khi đưa ra quyết định mua hàng, người tiêu dùng thường đạt đến thời điểm sự thật số không bằng cách đọc các đánh giá trực tuyến và xem các buổi trình diễn sản phẩm trên YouTube.



























