Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bronchoscopy
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
bronchoscopies
Các ví dụ
Bronchoscopy is a minimally invasive procedure used to diagnose and treat various lung conditions, such as lung cancer, infections, or foreign body aspiration.
Nội soi phế quản là một thủ thuật xâm lấn tối thiểu được sử dụng để chẩn đoán và điều trị các tình trạng phổi khác nhau, chẳng hạn như ung thư phổi, nhiễm trùng hoặc hít phải dị vật.



























