bronchoscopy
bronchoscopy
brɒngkɒskəpi
brongkoskēpi

Định nghĩa và ý nghĩa của "bronchoscopy"trong tiếng Anh

Bronchoscopy
01

nội soi phế quản

a procedure to examine the airways and lungs using a flexible tube with a camera 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
bronchoscopies
Các ví dụ
The pulmonologist recommended a bronchoscopy to investigate the cause of the patient's persistent cough and shortness of breath. 

Bác sĩ chuyên khoa phổi đã đề nghị nội soi phế quản để điều tra nguyên nhân gây ho dai dẳng và khó thở của bệnh nhân.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng