Monday morning quarterback
Monday
mʌndeɪ
mandei
morning
mɔ:nɪng
mawning
quarterback
kwɔ:təbæk
kvawtēbāk
Monday-morning quarterback

Định nghĩa và ý nghĩa của "Monday morning quarterback"trong tiếng Anh

Monday morning quarterback
01

người chỉ trích sau sự kiện, chuyên gia sau khi sự việc đã xảy ra

someone who gives criticism or advice about something that has already happened, especially when they were not directly involved or did not take action at the time 
Dialectamerican flagAmerican
thành ngữ
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
Monday morning quarterbacks
Các ví dụ
After the project failed, everyone became a Monday morning quarterback, offering their opinions on what went wrong. 

Sau khi dự án thất bại, mọi người đều trở thành Monday morning quarterback, đưa ra ý kiến của họ về những gì đã xảy ra sai sót.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng