Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to facepalm
01
đặt tay lên mặt, facepalm
to cover one's face with one's hand, particularly the palm, often as an expression of frustration, embarrassment, or disbelief
slang
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
facepalm
ngôi thứ ba số ít
facepalms
hiện tại phân từ
facepalming
quá khứ đơn
facepalmed
quá khứ phân từ
facepalmed
Các ví dụ
I facepalmed after realizing I had sent the email to the wrong recipient.
Tôi đập tay vào trán sau khi nhận ra mình đã gửi email nhầm người nhận.
Cây Từ Vựng
facepalm
face
palm



























