piney
Pronunciation
/pˈaɪni/

Định nghĩa và ý nghĩa của "piney"trong tiếng Anh

01

có mùi nhựa thông, thơm mùi thông

having the aroma or characteristics reminiscent of pine trees or their resinous scent
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most piney
so sánh hơn
more piney
có thể phân cấp
01

Người Piney, Cư dân vùng Pine Barrens

(New Jersey) a person who lives in the Pine Barrens, a rural region in southern New Jersey
slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pineys
tên riêng
Các ví dụ
The Pineys know all the local legends and stories.
Những người Piney biết tất cả các truyền thuyết và câu chuyện địa phương.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng