vest-pocket
vest
vɛstpɒkɪt
vestpokit
pocket

Định nghĩa và ý nghĩa của "vest-pocket"trong tiếng Anh

vest-pocket
01

bỏ túi, đủ nhỏ để bỏ vào túi áo vest

small enough to fit in a vest pocket 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most vest-pocket
so sánh hơn
more vest-pocket
không phân cấp được
Các ví dụ
He always carried a vest-pocket notebook to jot down his creative ideas whenever inspiration struck. 

Anh ấy luôn mang theo một cuốn sổ tay bỏ túi áo vest để ghi lại những ý tưởng sáng tạo của mình bất cứ khi nào cảm hứng ập đến.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng