Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
vest-pocket
01
bỏ túi, đủ nhỏ để bỏ vào túi áo vest
small enough to fit in a vest pocket
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most vest-pocket
so sánh hơn
more vest-pocket
không phân cấp được
Các ví dụ
She kept a vest-pocket edition of her favorite poems for a quick read during her commute.
Cô ấy giữ một ấn bản bỏ túi của những bài thơ yêu thích của mình để đọc nhanh trong lúc đi lại.



























