Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Vestibule
01
tiền sảnh, phòng đợi
a small entrance hall or lobby located just inside the main entrance of a building, serving as a transitional space between the exterior and the interior
Các ví dụ
The hotel's grand entrance welcomed guests into a spacious vestibule adorned with elegant chandeliers and artwork.
Lối vào lớn của khách sạn chào đón khách vào một tiền sảnh rộng rãi được trang trí với những chiếc đèn chùm thanh lịch và tác phẩm nghệ thuật.
02
tiền đình, tiền đình giải phẫu
an anatomical cavity or space that serves as an entrance to another cavity within the body
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
vestibules
Các ví dụ
The vestibule of the ear leads to the inner ear structures.
Tiền đình của tai dẫn đến các cấu trúc tai trong.
03
tiền sảnh, khu vực chuyển tiếp
a small, enclosed area between train cars where passengers can move from one car to another
Các ví dụ
The vestibule of the train was crowded as passengers hurriedly switched between cars during the rush hour.
Tiền sảnh của đoàn tàu đông đúc khi hành khách vội vã chuyển giữa các toa trong giờ cao điểm.



























