Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
instinctually
01
theo bản năng, một cách bản năng
in a manner that is related to or guided by instinct or innate behavior
Các ví dụ
When faced with danger, the predator acted instinctually, chasing its prey.
Khi đối mặt với nguy hiểm, kẻ săn mồi hành động theo bản năng, đuổi theo con mồi.



























